VIETNAMESE

thâm hụt ngân sách

thiếu hụt ngân sách

word

ENGLISH

Budget deficit

  
NOUN

/ˈbʌʤɪt ˈdɛfɪsɪt/

fiscal deficit

"Thâm hụt ngân sách" là tình trạng chi tiêu của chính phủ vượt quá thu ngân sách trong một kỳ tài chính.

Ví dụ

1.

Chính phủ đã công bố các biện pháp giảm thâm hụt ngân sách.

The government announced measures to reduce the budget deficit.

2.

Thâm hụt ngân sách cần được quản lý cẩn thận để tránh khủng hoảng nợ.

Budget deficits require careful management to avoid debt crises.

Ghi chú

Từ thâm hụt ngân sách là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tếtài chính công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fiscal imbalance - Mất cân đối tài chính Ví dụ: A prolonged budget deficit indicates fiscal imbalance in government spending. (Thâm hụt ngân sách kéo dài cho thấy sự mất cân đối tài chính trong chi tiêu của chính phủ.) check Public debt - Nợ công Ví dụ: A high budget deficit often leads to an increase in public debt. (Thâm hụt ngân sách cao thường dẫn đến gia tăng nợ công.) check Tax revenue - Thu ngân sách từ thuế Ví dụ: Reducing a budget deficit requires boosting tax revenue. (Giảm thâm hụt ngân sách đòi hỏi tăng thu ngân sách từ thuế.) check Government expenditure - Chi tiêu chính phủ Ví dụ: Excessive government expenditure contributes to a growing budget deficit. (Chi tiêu chính phủ quá mức góp phần làm tăng thâm hụt ngân sách.) check Deficit financing - Tài trợ thâm hụt Ví dụ: Deficit financing is used to manage shortfalls in the budget. (Tài trợ thâm hụt được sử dụng để quản lý các thiếu hụt trong ngân sách.)