VIETNAMESE
thai sản
ENGLISH
maternity
NOUN
/məˈtɜrnɪti/
Thai sản chỉ quá trình mang thai và sinh đẻ nói chung, tóm lược những quá trình phải trải qua của một mẹ bầu.
Ví dụ
1.
Đối với các mẹ bầu, lần đầu thai sản có thể rất đáng sợ.
Maternity can sound horrendous to some first-time mothers.
2.
Bạn có đủ điều kiện để được nghỉ thai sản sớm không?
Are you eligible for early maternity leave?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về quá trình sinh nở nha!
- pregnancy, maternity (mang thai, thai sản)
- labor (chuyển dạ)
- gestation, morning sickness (nghén)
- delivery (đỡ đẻ)
- abortion (phá thai)