VIETNAMESE

tên người thụ hưởng

tên người nhận

word

ENGLISH

Beneficiary name

  
NOUN

/ˌbɛnɪˈfɪʃəri neɪm/

recipient name

"Tên người thụ hưởng" là tên của cá nhân hoặc tổ chức được nhận tiền hoặc quyền lợi từ một giao dịch hoặc hợp đồng.

Ví dụ

1.

Thanh toán đã được thực hiện cho tên người thụ hưởng ghi trong hợp đồng.

The payment was made to the beneficiary name listed in the contract.

2.

Ngân hàng xác minh tên người thụ hưởng trước khi xử lý giao dịch.

Banks verify the beneficiary name before processing transactions.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của beneficiary name nhé! check Recipient name - Tên người nhận Phân biệt: Recipient name là tên của người hoặc tổ chức nhận tiền hoặc quyền lợi từ một giao dịch tài chính hoặc hợp đồng. Ví dụ: The recipient name must match the information on the payment confirmation. (Tên người nhận phải trùng khớp với thông tin trên xác nhận thanh toán.) check Payee name - Tên người được thanh toán Phân biệt: Payee name là tên của người nhận tiền trong một giao dịch thanh toán. Ví dụ: The payee name was listed on the check to ensure proper payment. (Tên người được thanh toán được ghi trên séc để đảm bảo thanh toán đúng.) check Designated recipient name - Tên người thụ hưởng được chỉ định Phân biệt: Designated recipient name là tên người được chỉ định nhận quyền lợi hoặc tài sản từ một thỏa thuận hoặc hợp đồng. Ví dụ: The designated recipient name appears in the trust document for inheritance purposes. (Tên người thụ hưởng được chỉ định xuất hiện trong tài liệu ủy thác cho mục đích thừa kế.)