VIETNAMESE

tăng trưởng âm

giảm trưởng kinh tế

word

ENGLISH

Negative growth

  
NOUN

/ˈnɛɡətɪv ɡrəʊθ/

contraction

"Tăng trưởng âm" là hiện tượng suy giảm trong một chỉ số kinh tế, như GDP hoặc doanh thu, trong một khoảng thời gian.

Ví dụ

1.

Công ty báo cáo tăng trưởng âm trong quý hai.

The company reported negative growth for the second quarter.

2.

Tăng trưởng âm trong GDP cho thấy những thách thức kinh tế.

Negative growth in GDP indicates economic challenges.

Ghi chú

Từ negative growth là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Economic contraction - Sự thu hẹp kinh tế Ví dụ: The country is experiencing an economic contraction due to falling demand. (Quốc gia đang trải qua sự thu hẹp kinh tế do nhu cầu giảm.) check Recession - Suy thoái kinh tế Ví dụ: A recession often leads to higher unemployment and reduced consumer spending. (Suy thoái kinh tế thường dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao hơn và chi tiêu của người tiêu dùng giảm.) check Declining GDP - GDP giảm Ví dụ: The declining GDP indicates that the country is facing negative growth. (GDP giảm cho thấy quốc gia đang đối mặt với tăng trưởng âm.)