VIETNAMESE
tần số
ENGLISH
frequency
NOUN
/ˈfrikwənsi/
Tần số là số lần của một hiện tượng lặp đi lặp lại trên một đơn vị thời gian. Để tính tần số, chọn một khoảng thời gian và đếm số lần.
Ví dụ
1.
Bạn có biết BBC World Service đang ở tần số nào không?
Do you know what frequency the BBC World Service is on?
2.
Công suất bức xạ đầu ra của Pixel 2 XL thấp hơn giới hạn phơi nhiễm tần số vô tuyến.
The radiated output power of Pixel 2 XL is below the radio frequency exposure limits.
Ghi chú
Sự khác nhau giữa frequency frequency rate:
- frequency - tần số: là số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong mẫu số liệu.
- frequency rate - tần suất: là tỉ số giữa tần số và kích thước mẫu.