VIETNAMESE

tạm khóa báo có

tạm ngưng ghi nhận tiền

word

ENGLISH

Temporary credit hold

  
NOUN

/ˈtɛmpərəri ˈkrɛdɪt həʊld/

pending credit

"Tạm khóa báo có" là trạng thái tạm thời dừng việc ghi nhận các khoản tiền vào tài khoản ngân hàng của một khách hàng.

Ví dụ

1.

Tài khoản đang tạm khóa báo có để xác minh.

The account is under a temporary credit hold for verification.

2.

Tạm khóa báo có đảm bảo phân bổ tiền đúng cách.

Temporary credit holds ensure proper fund allocation.

Ghi chú

Từ tạm khóa báo có là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàngtài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Account freeze - Đóng băng tài khoản Ví dụ: A temporary credit hold is similar to an account freeze but is reversible. (Tạm khóa báo có tương tự như đóng băng tài khoản nhưng có thể đảo ngược.) check Pending verification - Đang chờ xác minh Ví dụ: A temporary credit hold is applied pending verification of funds. (Tạm khóa báo có được áp dụng khi đang chờ xác minh nguồn tiền.) check Transaction delay - Chậm trễ giao dịch Ví dụ: A temporary credit hold can cause transaction delays for account holders. (Tạm khóa báo có có thể gây chậm trễ giao dịch cho chủ tài khoản.) check Fraud prevention - Phòng ngừa gian lận Ví dụ: Temporary credit holds are used as a fraud prevention measure. (Tạm khóa báo có được sử dụng như một biện pháp phòng ngừa gian lận.) check Fund availability - Khả dụng nguồn tiền Ví dụ: The temporary credit hold restricts fund availability temporarily. (Tạm khóa báo có hạn chế khả dụng nguồn tiền tạm thời.)