VIETNAMESE

tài khoản vốn

tài khoản đầu tư vốn

word

ENGLISH

Capital account

  
NOUN

/ˈkæpɪtl əˈkaʊnt/

investment account

"Tài khoản vốn" là tài khoản ghi nhận nguồn vốn đầu tư hoặc các giao dịch liên quan đến vốn của tổ chức hoặc cá nhân.

Ví dụ

1.

Tài khoản vốn theo dõi tất cả các khoản đóng góp từ nhà đầu tư.

The capital account tracks all contributions from investors.

2.

Quản lý tài khoản vốn đúng cách đảm bảo sự ổn định tài chính.

Proper management of the capital account ensures financial stability.

Ghi chú

Từ tài khoản vốn là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toántài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Equity account - Tài khoản vốn chủ sở hữu Ví dụ: Capital accounts track changes in equity account contributions. (Tài khoản vốn theo dõi sự thay đổi trong các khoản đóng góp vốn chủ sở hữu.) check Investment account - Tài khoản đầu tư Ví dụ: Investment account activities are recorded in the capital account. (Các hoạt động đầu tư được ghi nhận trong tài khoản vốn.) check Retained earnings - Lợi nhuận giữ lại Ví dụ: Retained earnings are a significant component of the capital account. (Lợi nhuận giữ lại là một thành phần quan trọng của tài khoản vốn.) check Share capital - Vốn cổ phần Ví dụ: Share capital transactions are updated in the capital account. (Các giao dịch vốn cổ phần được cập nhật trong tài khoản vốn.) check Dividend distribution - Phân phối cổ tức Ví dụ: Dividend distribution payouts affect the balance of the capital account. (Việc phân phối cổ tức ảnh hưởng đến số dư của tài khoản vốn.)