VIETNAMESE

tái cấp vốn

tái cấu trúc vốn

word

ENGLISH

Refinancing

  
NOUN

/ˌriːfaɪˈnænsɪŋ/

restructuring loan

"Tái cấp vốn" là quá trình cung cấp thêm vốn hoặc cấu trúc lại khoản nợ hiện tại để cải thiện tài chính của một cá nhân hoặc tổ chức.

Ví dụ

1.

Tái cấp vốn giúp giảm khoản thanh toán thế chấp hàng tháng.

Refinancing helps reduce monthly mortgage payments.

2.

Nhiều doanh nghiệp dựa vào tái cấp vốn để duy trì hoạt động.

Many businesses rely on refinancing to maintain operations.

Ghi chú

Từ tái cấp vốn là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chínhngân hàng. DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Debt restructuring - Tái cấu trúc nợ Ví dụ: Refinancing is often used as a tool for debt restructuring. (Tái cấp vốn thường được sử dụng như một công cụ để tái cấu trúc nợ.) check Interest rate adjustment - Điều chỉnh lãi suất Ví dụ: Refinancing helps borrowers benefit from lower interest rate adjustments. (Tái cấp vốn giúp người vay hưởng lợi từ lãi suất thấp hơn.) check Loan consolidation - Hợp nhất khoản vay Ví dụ: Loan consolidation is a common objective of refinancing. (Hợp nhất khoản vay là mục tiêu phổ biến của tái cấp vốn.) check Cash-out refinancing - Tái cấp vốn rút tiền mặt Ví dụ: Homeowners use cash-out refinancing to access equity in their property. (Chủ nhà sử dụng tái cấp vốn rút tiền mặt để tiếp cận giá trị tài sản của họ.) check Mortgage refinancing - Tái cấp vốn thế chấp Ví dụ: Mortgage refinancing allows homeowners to reduce monthly payments. (Tái cấp vốn thế chấp cho phép chủ nhà giảm khoản thanh toán hàng tháng.)