VIETNAMESE

tài khoản thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT

tài khoản hoàn thuế

word

ENGLISH

VAT refund recovery account

  
NOUN

/ˌviː-eɪ-ti rɪˈfʌnd rɪˈkʌvəri əˈkaʊnt/

tax refund account

"Tài khoản thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT" là tài khoản dùng để nhận lại các khoản thuế GTGT đã hoàn.

Ví dụ

1.

Tài khoản thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT theo dõi tất cả các khoản hoàn thuế.

The VAT refund recovery account tracks all tax reimbursements.

2.

Các doanh nghiệp sử dụng tài khoản này để đơn giản hóa quy trình hoàn thuế.

Businesses use this account to streamline tax recovery processes.

Ghi chú

Từ tài khoản thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toánthuế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Tax refund account - Tài khoản nhận hoàn thuế Ví dụ: The VAT refund recovery account is used for receiving tax refund accounts. (Tài khoản thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT được sử dụng để nhận hoàn thuế.) check Reimbursement tracking - Theo dõi hoàn trả Ví dụ: The account ensures reimbursement tracking for VAT refunds. (Tài khoản đảm bảo theo dõi việc hoàn trả thuế GTGT.) check Tax authority transfer - Chuyển khoản từ cơ quan thuế Ví dụ: The VAT refund recovery account receives direct tax authority transfers from tax authorities. (Tài khoản thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT nhận chuyển khoản trực tiếp từ cơ quan thuế.) check Refund verification - Xác minh hoàn thuế Ví dụ: Refund verification is necessary before funds are credited to the account. (Xác minh hoàn thuế là cần thiết trước khi tiền được chuyển vào tài khoản.) check Accounting compliance - Tuân thủ kế toán Ví dụ: Using a VAT refund recovery account ensures accounting compliance. (Sử dụng tài khoản thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT đảm bảo tuân thủ kế toán.)