VIETNAMESE

tài khóa

năm tài chính

word

ENGLISH

Fiscal year

  
NOUN

/ˈfɪskəl jɪə/

accounting year

"Tài khóa" là khoảng thời gian được sử dụng để lập báo cáo tài chính và quản lý ngân sách, thường kéo dài một năm.

Ví dụ

1.

Tài khóa kết thúc vào ngày 31 tháng 12 đối với hầu hết các công ty.

The fiscal year ends on December 31st for most companies.

2.

Một năm tài khóa mới bắt đầu với các kế hoạch ngân sách cập nhật.

A new fiscal year begins with updated budget plans.

Ghi chú

Tài khóa là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính công. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Annual budget - Ngân sách hàng năm Ví dụ: The annual budget is approved at the start of the fiscal year. (Ngân sách hàng năm được phê duyệt vào đầu tài khóa.) check Accounting period - Kỳ kế toán Ví dụ: The fiscal year serves as the accounting period for organizations. (Tài khóa đóng vai trò là kỳ kế toán cho các tổ chức.) check Tax year - Năm thuế Ví dụ: The fiscal year aligns with the tax year in many countries. (Tài khóa trùng với năm thuế ở nhiều quốc gia.) check Quarterly reporting - Báo cáo quý Ví dụ: The fiscal year is divided into quarters for quarterly reporting. (Tài khóa được chia thành các quý để báo cáo tài chính.) check Year-end closing - Đóng sổ cuối năm Ví dụ: The fiscal year ends with year-end closing activities. (Tài khóa kết thúc với các hoạt động đóng sổ cuối năm.)