VIETNAMESE

tài giảm

giảm tài sản

word

ENGLISH

Asset reduction

  
NOUN

/ˈæsɛt rɪˈdʌkʃən/

resource reduction

"Tài giảm" là giảm số lượng tài sản hoặc nguồn lực do các nguyên nhân như bán, sử dụng hoặc tiêu hao.

Ví dụ

1.

Công ty ghi nhận tài giảm trong quý này.

The company recorded an asset reduction this quarter.

2.

Lập kế hoạch hiệu quả giảm thiểu tài giảm.

Effective planning minimizes asset reduction.

Ghi chú

Tài giảm là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý tài sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Asset disposal - Thanh lý tài sản Ví dụ: Asset disposal strategies are often used in asset reduction. (Các chiến lược thanh lý tài sản thường được sử dụng trong tài giảm.) check Write-off - Xóa sổ tài sản Ví dụ: Write-offs contribute to asset reduction in financial statements. (Việc xóa sổ tài sản góp phần vào tài giảm trong báo cáo tài chính.) check Impairment - Giảm giá trị tài sản Ví dụ: Asset impairment is a major factor in asset reduction. (Giảm giá trị tài sản là một yếu tố chính trong tài giảm.) check Depreciation - Khấu hao Ví dụ: Depreciation gradually leads to asset reduction over time. (Khấu hao dần dẫn đến tài giảm theo thời gian.) check Divestment - Thoái vốn tài sản Ví dụ: Divestment is a common method of achieving asset reduction. (Thoái vốn tài sản là một phương pháp phổ biến để thực hiện tài giảm.)