VIETNAMESE
tài chính đối ngoại
tài chính quốc tế
ENGLISH
External finance
/ɪkˈstɜːnəl ˈfaɪnæns/
foreign finance
"Tài chính đối ngoại" là việc quản lý các nguồn lực tài chính liên quan đến giao dịch và đầu tư quốc tế.
Ví dụ
1.
Tài chính đối ngoại rất quan trọng đối với các nền kinh tế đang phát triển.
External finance is critical for developing economies.
2.
Chính sách tài chính đối ngoại hiệu quả thu hút đầu tư nước ngoài.
Effective external finance policies attract foreign investment.
Ghi chú
Từ tài chính đối ngoại là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Foreign investment - Đầu tư nước ngoài
Ví dụ:
External finance facilitates foreign investment in developing countries.
(Tài chính đối ngoại hỗ trợ đầu tư nước ngoài vào các nước đang phát triển.)
Foreign exchange reserves - Dự trữ ngoại hối
Ví dụ:
A country’s external finance depends on its foreign exchange reserves.
(Tài chính đối ngoại của một quốc gia phụ thuộc vào dự trữ ngoại hối của quốc gia đó.)
International loans - Khoản vay quốc tế
Ví dụ:
External finance includes international loans for infrastructure projects.
(Tài chính đối ngoại bao gồm các khoản vay quốc tế cho các dự án cơ sở hạ tầng.)
Cross-border transactions - Giao dịch xuyên biên giới
Ví dụ:
Cross-border transactions are an essential aspect of external finance.
(Giao dịch xuyên biên giới là một khía cạnh quan trọng của tài chính đối ngoại.)
Trade finance - Tài trợ thương mại
Ví dụ:
External finance supports trade finance for global supply chains.
(Tài chính đối ngoại hỗ trợ tài trợ thương mại cho các chuỗi cung ứng toàn cầu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết