VIETNAMESE

sưu tập

thu thập, nhặt nhạnh, lượm lặt

word

ENGLISH

collect

  
VERB

/kəˈlɛkt/

gather, compile

“Sưu tập” là việc thu thập các vật phẩm có giá trị hoặc ý nghĩa.

Ví dụ

1.

Anh ấy sưu tập đồng xu hiếm từ đấu giá.

He collected rare coins from auctions.

2.

Họ sưu tập hiện vật cổ.

They collect ancient artifacts.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ collect khi nói hoặc viết nhé! Collect (something) - Tập hợp hoặc thu thập một thứ gì đó Ví dụ: They went to the forest to collect firewood. (Họ đến rừng để thu thập củi.) Collect from (a place) - Thu thập từ một địa điểm cụ thể Ví dụ: He needs to collect his parcel from the post office. (Anh ấy cần lấy bưu kiện từ bưu điện.) Collect for (a cause) - Gây quỹ hoặc thu thập vì một mục đích nào đó Ví dụ: They are collecting for a local charity. (Họ đang quyên góp cho một tổ chức từ thiện địa phương.)