VIETNAMESE

sức ảnh hưởng

word

ENGLISH

influence

  
NOUN

/ˈɪnfluəns/

impact, sway

“Sức ảnh hưởng” là khả năng tạo ra tác động hoặc thay đổi lên đối tượng khác.

Ví dụ

1.

Sức ảnh hưởng của ông trong cộng đồng là không thể phủ nhận.

His influence in the community is undeniable.

2.

Sức ảnh hưởng của công nghệ rất rõ ràng trong giáo dục.

The influence of technology is evident in education.

Ghi chú

Từ Influence là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ Influence nhé! check Nghĩa 1: Tác động hoặc ảnh hưởng lên người hoặc sự việc. Ví dụ: His influence changed the outcome of the election. (Sức ảnh hưởng của anh ấy đã thay đổi kết quả cuộc bầu cử.) check Nghĩa 2: Hiệu ứng của yếu tố môi trường, hoàn cảnh. Ví dụ: The influence of climate change is evident in weather patterns. (Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu rất rõ ràng trong các kiểu thời tiết.)