VIETNAMESE

sự tước

sự lấy đi, sự đoạt

word

ENGLISH

Deprivation

  
NOUN

/ˌdɛprɪˈveɪʃən/

Dispossession

Sự tước là hành động lấy đi quyền hoặc tài sản của ai đó.

Ví dụ

1.

Sự tước đoạt các quyền cơ bản là bất công.

Deprivation of basic rights is unjust.

2.

Chính sách đã dẫn đến sự tước đoạt đất đai.

The policy led to the deprivation of land.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của deprivation nhé! checkDeprive (Verb) - Tước đoạt Ví dụ: The war deprived many families of basic necessities. (Chiến tranh đã tước đoạt nhiều gia đình khỏi các nhu yếu phẩm cơ bản.) checkDeprived (Adjective) - Thiếu thốn, bị tước đoạt Ví dụ: Children in deprived areas often lack access to quality education. (Trẻ em ở các khu vực thiếu thốn thường không được tiếp cận với giáo dục chất lượng.)