VIETNAMESE
sự thương mại hóa
chuyển đổi thương mại
ENGLISH
Commercialization
/kəˌmɜːʃəlaɪˈzeɪʃən/
commodification
"Sự thương mại hóa" là quá trình biến một sản phẩm, ý tưởng hoặc dịch vụ thành một hàng hóa có thể mua bán được.
Ví dụ
1.
Sự thương mại hóa công nghệ đã thúc đẩy đổi mới.
The commercialization of technology boosted innovation.
2.
Thương mại hóa quá mức có thể làm tổn hại giá trị văn hóa.
Excessive commercialization can harm cultural values.
Ghi chú
Từ sự thương mại hóa là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanhg. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé!
Market entry - Gia nhập thị trường
Ví dụ:
Commercialization involves strategic planning for market entry.
(Sự thương mại hóa bao gồm việc lập kế hoạch chiến lược để gia nhập thị trường.)
Product development - Phát triển sản phẩm
Ví dụ:
Product development is a key step in the commercialization process.
(Phát triển sản phẩm là bước quan trọng trong quá trình thương mại hóa.)
Revenue generation - Tạo doanh thu
Ví dụ:
Commercialization aims to maximize revenue generation from new products.
(Thương mại hóa nhằm tối đa hóa việc tạo doanh thu từ các sản phẩm mới.)
Market penetration - Thâm nhập thị trường
Ví dụ:
Commercialization strategies focus on deep market penetration.
(Các chiến lược thương mại hóa tập trung vào thâm nhập thị trường sâu rộng.)
Business model - Mô hình kinh doanh
Ví dụ:
A sustainable business model is essential for successful commercialization.
(Một mô hình kinh doanh bền vững là cần thiết cho sự thương mại hóa thành công.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết