VIETNAMESE

hoa mai

ENGLISH

ochna blossom

  
NOUN

/ochna ˈblɑsəm/

bird's-eye bush, Mickey-mouse plant

Hoa mai là tất cả các loài hoa thuộc chi Ochna, loài tiêu biểu bao gồm mai vàng.

Ví dụ

1.

Hoa mai là loài hoa có màu vàng tươi tượng trưng cho sự may mắn và thịnh vượng trong nhiều nền văn hóa.

The ochna blossom is a bright yellow flower that symbolizes good luck and prosperity in many cultures.

2.

Hoa mai thường được sử dụng như một thành phần trong y học cổ truyền vì các đặc tính chữa bệnh của nó.

The ochna blossom is often used as an ingredient in traditional medicine for its medicinal properties.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các loại cây ngày tết nè! - hoa mai: yellow apricot tree - cây quất: kumquat tree - cây sung: fig tree - hoa đồng tiền: gerbera - cây phát lộc: lucky bamboo plant