VIETNAMESE

sư thay đổi hoàn cảnh theo chiều hướng xấu

word

ENGLISH

downturn

  
NOUN

/ˈdaʊntɜːrn/

decline, regression

“Sự thay đổi hoàn cảnh theo chiều hướng xấu” là hiện tượng tình huống xấu đi một cách bất ngờ.

Ví dụ

1.

Sự thay đổi hoàn cảnh theo chiều hướng xấu trong nền kinh tế ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.

The downturn in the economy affected many businesses.

2.

Sự thay đổi thời tiết theo chiều hướng xấu hoãn sự kiện.

A downturn in weather conditions postponed the event.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Downturn nhé! check Decline – Sự giảm sút Phân biệt: Decline sự giảm sút về giá trị hoặc mức độ. Ví dụ: The decline in sales led to financial issues. (Sự giảm sút doanh số dẫn đến các vấn đề tài chính.) check Regression – Sự thoái lui Phân biệt: Regression quay lại trạng thái kém hơn. Ví dụ: Economic regression was caused by the pandemic. (Sự thoái lui kinh tế do đại dịch gây ra.)