VIETNAMESE

sự ô nhiễm

word

ENGLISH

pollution

  
NOUN

/pəˈluːʃən/

contamination

“Sự ô nhiễm” là hiện tượng các chất có hại hoặc độc hại được thải vào môi trường.

Ví dụ

1.

Sự ô nhiễm không khí ảnh hưởng đến sức khỏe của hàng triệu người.

Air pollution affects the health of millions.

2.

Các nỗ lực giảm ô nhiễm nước đang được tiếp tục thực hiện.

Efforts to reduce water pollution are ongoing.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ pollution khi nói hoặc viết nhé! check Pollution in – Ô nhiễm ở Ví dụ: Pollution in urban areas has reached critical levels. (Ô nhiễm ở các khu vực đô thị đã đạt mức nghiêm trọng.) check Pollution from – Ô nhiễm từ Ví dụ: Pollution from factories has affected nearby communities. (Ô nhiễm từ các nhà máy đã ảnh hưởng đến các cộng đồng lân cận.) check Pollution due to – Ô nhiễm do Ví dụ: Pollution due to deforestation has impacted biodiversity. (Ô nhiễm do phá rừng đã ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.)