VIETNAMESE
sự nhiễm điện
ENGLISH
electrification
/ɪˌlɛktrɪfɪˈkeɪʃən/
charging, polarization
“Sự nhiễm điện” là hiện tượng vật thể tích điện do ma sát hoặc các tác động khác.
Ví dụ
1.
Sự nhiễm điện của vật thể thường gặp trong không khí khô.
Electrification of objects is common in dry air.
2.
Sự nhiễm điện của quả bóng đã hút các mẩu giấy nhỏ.
The balloon’s electrification attracted small papers.
Ghi chú
Từ Electrification là một từ vựng thuộc lĩnh vực năng lượng và công nghệ điện. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Renewable energy – Năng lượng tái tạo
Ví dụ: Renewable energy is an essential part of sustainable development.
(Năng lượng tái tạo là một phần thiết yếu của sự phát triển bền vững.)
Power grid – Lưới điện
Ví dụ: A power grid is used to distribute electricity to homes and businesses.
(Lưới điện được sử dụng để phân phối điện đến các hộ gia đình và doanh nghiệp.)
Battery storage – Lưu trữ pin
Ví dụ: Battery storage is used to store excess energy generated by renewable sources.
(Lưu trữ pin được sử dụng để lưu trữ năng lượng dư thừa từ các nguồn tái tạo.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết