VIETNAMESE

sự khám phá

tìm hiểu, sự phát hiện

word

ENGLISH

discovery

  
NOUN

/dɪˈskʌvəri/

finding, exploration, detection

“Sự khám phá” là hành động tìm ra hoặc nhận biết điều mới mẻ hoặc chưa từng biết đến trước đây.

Ví dụ

1.

Sự khám phá vùng đất mới đã thay đổi lịch sử.

The discovery of new lands changed history.

2.

Sự khám phá thường dẫn đến đổi mới.

Discovery often leads to innovation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Discovery nhé! check Finding Phân biệt: Finding mang nghĩa phát hiện hoặc tìm thấy, thường dùng cho kết quả nghiên cứu hoặc điều tra. Ví dụ: The scientist’s findings were published in a journal. (Phát hiện của nhà khoa học đã được xuất bản trên một tạp chí.) check Invention Phân biệt: Invention dùng để nói về việc tạo ra một thứ gì đó mới, khác với việc khám phá ra một thứ đã tồn tại. Ví dụ: The invention of the telephone changed communication forever. (Việc phát minh ra điện thoại đã thay đổi giao tiếp mãi mãi.) check Uncovering Phân biệt: Uncovering ám chỉ việc làm sáng tỏ hoặc phơi bày một điều gì đó bí mật. Ví dụ: The journalist was praised for uncovering corruption. (Nhà báo được khen ngợi vì đã phanh phui tham nhũng.)