VIETNAMESE

sự hẹn hò

gặp gỡ, tìm hiểu

word

ENGLISH

dating

  
NOUN

/ˈdeɪtɪŋ/

courtship

Sự hẹn hò là hoạt động gặp gỡ giữa hai người để tìm hiểu nhau.

Ví dụ

1.

Sự hẹn hò đã thay đổi qua nhiều năm.

Dating has changed over the years.

2.

Sự hẹn hò xây dựng các mối quan hệ.

Dating builds relationships.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Dating khi nói hoặc viết nhé! checkOnline dating - Hẹn hò qua mạng Ví dụ: Online dating is becoming increasingly popular. (Hẹn hò qua mạng ngày càng phổ biến.) checkSpeed dating - Hẹn hò tốc độ Ví dụ: Speed dating events are organized every month. (Các sự kiện hẹn hò tốc độ được tổ chức hàng tháng.) checkCasual dating - Hẹn hò không nghiêm túc Ví dụ: Casual dating is common among young adults. (Hẹn hò không nghiêm túc phổ biến ở người trẻ tuổi.) checkDating app - Ứng dụng hẹn hò Ví dụ: Many people use dating apps to find partners. (Nhiều người dùng ứng dụng hẹn hò để tìm bạn đời.) checkDating history - Lịch sử hẹn hò Ví dụ: They discussed their dating history on the first date. (Họ đã thảo luận về lịch sử hẹn hò của mình trong buổi hẹn đầu tiên.)