VIETNAMESE

sự giải lạm phát

giảm tốc độ lạm phát

word

ENGLISH

Disinflation

  
NOUN

/ˌdɪsɪnˈfleɪʃən/

inflation slowdown

"Sự giải lạm phát" là quá trình làm chậm tốc độ tăng giá, giúp kiểm soát lạm phát mà không gây ra suy thoái kinh tế.

Ví dụ

1.

Sự giải lạm phát tác động tích cực đến sự ổn định kinh tế dài hạn.

Disinflation positively impacts long-term economic stability.

2.

Chính phủ thường áp dụng các chính sách giải lạm phát.

Governments often implement disinflation policies.

Ghi chú

Từ disinflation là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Deflation - Sự giảm phát Ví dụ: Deflation can lead to reduced consumer spending and lower economic growth. (Giảm phát có thể dẫn đến giảm chi tiêu của người tiêu dùng và tăng trưởng kinh tế thấp hơn.) check Price stability - Ổn định giá cả Ví dụ: Central banks aim for price stability to ensure the economy does not face extreme inflation or deflation. (Ngân hàng trung ương hướng tới ổn định giá cả để đảm bảo nền kinh tế không gặp phải lạm phát hoặc giảm phát cực đoan.) check Monetary policy - Chính sách tiền tệ Ví dụ: The government implemented monetary policy to curb inflation and promote disinflation. (Chính phủ đã thực hiện chính sách tiền tệ để kiềm chế lạm phát và thúc đẩy giải lạm phát.)