VIETNAMESE

sự định giá

định giá trị

word

ENGLISH

Valuation

  
NOUN

/ˌvæljuˈeɪʃən/

Asset pricing

"Sự định giá" là quá trình xác định giá trị của một tài sản hoặc sản phẩm.

Ví dụ

1.

Sự định giá hướng dẫn quyết định đầu tư.

Valuation guides investment decisions.

2.

Sự định giá đảm bảo giá cả chính xác.

Valuation ensures accurate pricing.

Ghi chú

Từ sự định giá thuộc lĩnh vực tài chính và bất động sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm các khái niệm liên quan nhé! check Asset valuation - Định giá tài sản Ví dụ: Asset valuation is crucial for financial reporting and lending decisions. (Định giá tài sản rất quan trọng đối với báo cáo tài chính và quyết định cho vay.) check Fair market value - Giá trị thị trường hợp lý Ví dụ: Fair market value is determined by the current demand and supply conditions. (Giá trị thị trường hợp lý được xác định bởi các điều kiện cung và cầu hiện tại.) check Discounted cash flow (DCF) - Dòng tiền chiết khấu Ví dụ: DCF analysis is a popular method for business valuation. (Phân tích dòng tiền chiết khấu là một phương pháp phổ biến để định giá doanh nghiệp.)