VIETNAMESE

sự chữa lành

sự phục hồi, sự chữa trị

word

ENGLISH

healing

  
NOUN

/ˈhiːlɪŋ/

recovery, restoration

"Sự chữa lành" là quá trình phục hồi sức khỏe hoặc tình trạng tốt đẹp hơn sau một tổn thương.

Ví dụ

1.

Quá trình chữa lành mất vài tuần.

Cô ấy tin vào sức mạnh chữa lành của thiên nhiên.

2.

The healing process took several weeks.

She believes in the healing power of nature.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Healing nhé! check Recovery – Sự phục hồi Phân biệt: Recovery chỉ quá trình phục hồi về thể chất, tinh thần hoặc sức khỏe. Ví dụ: The patient is in the recovery stage after surgery. (Bệnh nhân đang trong giai đoạn phục hồi sau phẫu thuật.) check Cure – Sự chữa trị Phân biệt: Cure là phương pháp hoặc quá trình chữa khỏi một căn bệnh hoặc tình trạng sức khỏe. Ví dụ: The doctor prescribed medication for the cure of the illness. (Bác sĩ kê đơn thuốc để chữa trị bệnh.) check Restoration – Sự khôi phục Phân biệt: Restoration là quá trình đưa một vật, tình trạng hoặc sức khỏe trở lại trạng thái ban đầu. Ví dụ: The restoration of the damaged building took several months. (Việc khôi phục tòa nhà bị hư hại mất vài tháng.)