VIETNAMESE

Sóng hài

word

ENGLISH

Harmonic wave

  
NOUN

/hɑːrˈmɒnɪk weɪv/

Harmonic oscillation

Sóng hài là sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản.

Ví dụ

1.

Một sóng hài là một sóng hình sin có đặc điểm tần số cụ thể.

A harmonic wave is a sinusoidal wave with specific frequency characteristics.

2.

Các nhạc sĩ phân tích sóng hài để hiểu chất lượng âm thanh.

Musicians analyze harmonic waves to understand sound quality.

Ghi chú

Harmonic Wave là một từ vựng thuộc vật lý học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fundamental Frequency – Tần số cơ bản Ví dụ: A harmonic wave is generated based on the fundamental frequency. (Sóng hài được tạo ra dựa trên tần số cơ bản.) check Overtone – Họa âm Ví dụ: Higher harmonic waves are often referred to as overtones. (Các sóng hài cao hơn thường được gọi là họa âm.) check Waveform – Dạng sóng Ví dụ: The waveform of a harmonic wave is periodic and regular. (Dạng sóng của sóng hài là chu kỳ và đều đặn.)