VIETNAMESE
sôi động
Sôi nổi
ENGLISH
eventful
NOUN
/ɪˈvɛntfəl/
Active, ebullient, effervescent
Sôi động là một trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp.
Ví dụ
1.
Thời gian học đại học là khoảng thời gian sôi động nhất trong cuộc đời cô.
Her time at college was the most eventful period of her life.
2.
Khoảng thời gian sôi động jở trường trung học đã để lại ấn tượng sâu sắc trong anh.
The eventful period in high school left a great impression on him.
Ghi chú
Từ evenful thường ít được dùng để miêu tả người. Một người sôi nổi, năng động thì từ active person sẽ được dùng.
Từ evenful còn được dùng trong một số trường hợp khác với các nét nghĩa như: an eventful day/life/journey: một ngày / cuộc đời / cuộc hành trình nhiều biến cố