VIETNAMESE

số tiền phát sinh

khoản tiền phát sinh

word

ENGLISH

Incidental amount

  
NOUN

/ɪnˈsɪdəntl əˈmaʊnt/

Additional sum

"Số tiền phát sinh" là số tiền được ghi nhận do các giao dịch mới.

Ví dụ

1.

Số tiền phát sinh ảnh hưởng đến biên lợi nhuận.

Incidental amounts impact profit margins.

2.

Số tiền phát sinh xuất hiện từ các giao dịch mới.

Incidental amounts arise from new transactions.

Ghi chú

Từ số tiền phát sinh thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Additional charges - Phí phát sinh Ví dụ: Additional charges apply for expedited shipping. (Phí phát sinh áp dụng cho giao hàng nhanh.) check Unexpected expenses - Chi phí không lường trước Ví dụ: Unexpected expenses during construction delayed the project. (Chi phí không lường trước trong quá trình xây dựng đã làm chậm tiến độ dự án.) check Accrued expenses - Chi phí dồn tích Ví dụ: Accrued expenses must be recorded at the end of each accounting period. (Chi phí dồn tích phải được ghi nhận vào cuối mỗi kỳ kế toán.)