VIETNAMESE

Số hoàn hảo

word

ENGLISH

Perfect number

  
NOUN

/ˈpɜːrfɪkt ˈnʌmbər/

Ideal number

Số hoàn hảo là số tự nhiên bằng tổng các ước nguyên dương nhỏ hơn chính nó.

Ví dụ

1.

Một số hoàn hảo bằng tổng các ước số thực sự của nó.

A perfect number is equal to the sum of its proper divisors.

2.

Các ví dụ về số hoàn hảo bao gồm 6 và 28.

Examples of perfect numbers include 6 and 28.

Ghi chú

Perfect Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Divisors – Các ước số Ví dụ: The divisors of 6 are 1, 2, and 3, and their sum is 6, making it a perfect number. (Các ước số của 6 là 1, 2 và 3, và tổng của chúng là 6, khiến nó trở thành một số hoàn hảo.) check Even Perfect Number – Số hoàn hảo chẵn Ví dụ: All known perfect numbers are even. (Tất cả các số hoàn hảo đã biết đều là số chẵn.) check Euclid’s Theorem – Định lý Euclid Ví dụ: Euclid’s theorem provides a formula for generating even perfect numbers. (Định lý Euclid cung cấp một công thức để tạo ra các số hoàn hảo chẵn.)