VIETNAMESE
Số dương
ENGLISH
Positive number
/ˈpɒzɪtɪv ˈnʌmbər/
Non-negative number
Số dương là số lớn hơn 0.
Ví dụ
1.
Một số dương lớn hơn không.
A positive number is greater than zero.
2.
Các ví dụ về số dương bao gồm 1, 2 và 3.
Examples of positive numbers include 1, 2, and 3.
Ghi chú
Positive Number là một từ vựng thuộc toán học, chỉ các số lớn hơn 0. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Greater Than Zero – Lớn hơn không
Ví dụ: A positive number is always greater than zero.
(Số dương luôn lớn hơn không.)
Non-Negative Number – Số không âm
Ví dụ: Positive numbers are a subset of non-negative numbers.
(Số dương là một tập con của các số không âm.)
Real Number – Số thực
Ví dụ: Positive numbers are part of the set of real numbers.
(Số dương là một phần của tập hợp số thực.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết