VIETNAMESE
Số chia
Số chia nhỏ, phần số
ENGLISH
Divisor
/dɪˈvaɪzər/
Divider, Denominator
Số chia là số được sử dụng để chia số bị chia trong phép chia.
Ví dụ
1.
Một số chia là một số chia một số khác mà không để lại dư.
A divisor is a number that divides another number without leaving a remainder.
2.
Học sinh đã học cách tìm số chia chung lớn nhất của hai số.
Students learned to find the greatest common divisor of two numbers.
Ghi chú
Divisor là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Factor – Ước số
Ví dụ:
A divisor of 12 is any number that divides 12 without a remainder, such as 2 or 3.
(Một ước số của 12 là bất kỳ số nào chia hết 12 mà không dư, như 2 hoặc 3.)
Prime Factorization – Phân tích thừa số nguyên tố
Ví dụ:
Divisors are often used in prime factorization to simplify numbers.
(Số chia thường được sử dụng trong phân tích thừa số nguyên tố để đơn giản hóa số.)
Greatest Common Divisor (GCD) – Ước chung lớn nhất
Ví dụ:
The GCD of 12 and 18 is 6.
(Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là 6.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết