VIETNAMESE

sinh sản

sự sanh đẻ

ENGLISH

reproduction

  

NOUN

/ˌriprəˈdʌkʃən/

procreation

Sinh sản là quá trình sinh học mà các sinh vật đơn lẻ mới được tạo ra từ "cha mẹ" của chúng.

Ví dụ

1.

Hoạt động tình dục rất cần thiết cho sự sinh sản.

Sexual activity has been essential to reproduction.

2.

Sinh sản phục vụ cho việc tạo ra sự đa dạng giống nòi.

Reproduction serves to create genetic variety.

Ghi chú

Trong tiếng Anh, ngoài từ reproduction thì chúng ta có thể dùng từ procreation với nghĩa là sinh sản nha!
- Reproduction serves to create genetic variety. (Sinh sản phục vụ cho việc tạo ra sự đa dạng giống nòi.)
- Early marriage and procreation are no longer discouraged there. (Ở đó, việc lập gia đình và sinh sản không được đề cập nhiều nữa.)