VIETNAMESE

sinh linh

sinh vật sống

word

ENGLISH

Living beings

  
NOUN

/ˈlɪvɪŋ ˈbiːɪŋz/

creatures, organisms

"Sinh linh" là các sinh vật có sự sống.

Ví dụ

1.

Mọi sinh linh đều xứng đáng được cảm thông.

All living beings deserve compassion.

2.

Tôn trọng sinh linh là điều cần thiết.

Respect for living beings is essential.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của "living beings - sinh vật sống" nhé! check Organisms - Sinh vật Phân biệt: Organisms bao gồm tất cả các dạng sự sống từ vi khuẩn, động vật, thực vật, cho đến con người, trong khi living beings chủ yếu ám chỉ các sinh vật có sự sống. Ví dụ: All organisms, from the tiniest bacteria to the largest animals, play an essential role in ecosystems. (Tất cả các sinh vật, từ vi khuẩn nhỏ nhất đến động vật lớn nhất, đều đóng vai trò thiết yếu trong các hệ sinh thái.) check Creatures - Sinh vật Phân biệt: Creatures thường dùng để chỉ các loài sinh vật sống, đặc biệt là động vật, trong khi living beings có thể bao gồm cả thực vật và con người. Ví dụ: Creatures of the sea, like fish and whales, thrive in the ocean. (Các sinh vật của biển, như cá và cá voi, phát triển mạnh trong đại dương.) check Life forms - Hình thức sự sống Phân biệt: Life forms tập trung vào các dạng tồn tại khác nhau của sự sống, bao gồm vi sinh vật và các loài động vật, trong khi living beings ám chỉ các sinh vật có sự sống một cách tổng quát. Ví dụ: Life forms on Earth range from microscopic bacteria to towering trees. (Các hình thức sự sống trên Trái Đất từ vi khuẩn siêu nhỏ đến những cây cổ thụ cao chót vót.) check Sentient beings - Sinh linh có tri giác Phân biệt: Sentient beings chỉ các sinh vật có khả năng cảm nhận và có tri giác, trong khi living beings có thể chỉ mọi sinh vật sống, bao gồm cả thực vật. Ví dụ: Sentient beings, such as humans and animals, experience pain and joy. (Sinh linh có tri giác, như con người và động vật, cảm nhận được nỗi đau và niềm vui.)