VIETNAMESE

say máy bay

ENGLISH

airsick

  
NOUN

/ˈersɪk/

Say máy bay là cảm giác buồn nôn khi bạn đang đi trên máy bay

Ví dụ

1.

Nếu bạn bị say máy bay, hãy uống một vài viên thuốc chống say máy bay.

If you are airsick, please have some airsick pills.

2.

Có túi nôn ngay trước mặt, phòng khi bạn bị say máy bay.

There are airsick bags in the pocket right in front of you.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh để nói về tình trạng say sóng nha!

- dizzy (chóng mặt), chỉ chung

- travel sick (say tàu xe), chỉ tình trạng chóng mặt trên phương tiện giao thông

- jet lag (say máy bay), chỉ tình trạng mất ngủ do lệch múi giờ

- airsick (say sóng), say tàu xe trên máy bay

- carsick (say xe), chỉ tình trạng say khi di chuyển bằng xe, thường là xe đò