VIETNAMESE

lô sấy máy in

lô sấy máy in

word

ENGLISH

Printer fuser roller

  
NOUN

/ˈprɪntər ˈfjuːzər ˈroʊlər/

fuser roller

Lô sấy máy in là bộ phận trong máy in dùng để làm khô mực in trên giấy.

Ví dụ

1.

Lô sấy máy in giúp mực khô nhanh chóng.

The printer fuser roller ensures the ink dries quickly.

2.

Anh ấy thay lô sấy máy in.

He replaced the printer fuser roller.

Ghi chú

Từ Printer fuser roller là một từ vựng thuộc lĩnh vực máy incông nghệ văn phòng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Standard printer fuser roller – Lô sấy máy in tiêu chuẩn Ví dụ: The printer requires a standard printer fuser roller to bind the ink to paper. (Máy in cần một lô sấy máy in tiêu chuẩn để cố định mực trên giấy.) check High-performance printer fuser roller – Lô sấy máy in hiệu suất cao Ví dụ: A high-performance printer fuser roller ensures fast printing speeds. (Lô sấy máy in hiệu suất cao đảm bảo tốc độ in nhanh.) check Durable printer fuser roller – Lô sấy máy in bền Ví dụ: Choosing a durable printer fuser roller can reduce maintenance costs. (Việc chọn lô sấy máy in bền có thể giảm chi phí bảo trì.) check Replacement printer fuser roller – Lô sấy máy in thay thế Ví dụ: The technician replaced the old part with a new replacement printer fuser roller. (Kỹ thuật viên đã thay thế bộ phận cũ bằng một lô sấy máy in thay thế mới.)