VIETNAMESE

sấp mặt

ngã sấp mặt, chúi mặt

word

ENGLISH

Face down

  
ADV

/feɪs daʊn/

prone, flat

Sấp mặt là trạng thái ngã úp xuống hoặc bận rộn đến kiệt sức.

Ví dụ

1.

Anh ấy ngã sấp mặt xuống vỉa hè.

He fell face down on the pavement.

2.

Công nhân bận đến sấp mặt với công việc.

The workers were face down in their tasks.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Face down nhé! check Prone - Nằm sấp, úp mặt Phân biệt: Prone mô tả tư thế nằm sấp, đặc biệt khi quan sát hoặc tránh nguy hiểm. Ví dụ: He lay prone on the grass to watch the ants. (Anh ấy nằm sấp trên cỏ để quan sát đàn kiến.) check Flat on the ground - Nằm phẳng trên mặt đất Phân biệt: Flat on the ground mô tả một vật hoặc người nằm hoàn toàn phẳng trên bề mặt. Ví dụ: The papers were scattered flat on the ground. (Các tờ giấy nằm phẳng trên mặt đất.) check Prostrate - Nằm úp, bái lạy Phân biệt: Prostrate mô tả tư thế nằm úp hoặc gục xuống vì mệt mỏi hoặc tôn kính. Ví dụ: They were prostrate with exhaustion after the long hike. (Họ kiệt sức nằm úp sau chuyến đi bộ dài.) check Sprawled - Nằm sóng soài Phân biệt: Sprawled mô tả tư thế nằm dài ra, tay chân duỗi lung tung. Ví dụ: The child sprawled face down on the floor after falling. (Đứa trẻ nằm sóng soài úp mặt xuống sàn sau khi ngã.) check Inclined - Nghiêng, nằm theo góc úp Phân biệt: Inclined mô tả vật thể hoặc người nằm nghiêng với một góc nhất định. Ví dụ: The book was inclined face down on the table. (Cuốn sách được đặt nghiêng, úp mặt trên bàn.)