VIETNAMESE

sản xuất linh kiện điện tử

sản xuất linh kiện

word

ENGLISH

Electronic component production

  
NOUN

/ɪˌlɛkˈtrɒnɪk kəmˈpoʊnənt prəˈdʌkʃən/

Electronics manufacturing

"Sản xuất linh kiện điện tử" là quá trình sản xuất các bộ phận điện tử.

Ví dụ

1.

Sản xuất linh kiện điện tử thúc đẩy công nghệ thông minh.

Electronic component production enables smart technologies.

2.

Sản xuất linh kiện điện tử cung cấp năng lượng cho các thiết bị hiện đại.

Electronic component production powers modern devices.

Ghi chú

Từ sản xuất linh kiện điện tử thuộc lĩnh vực công nghệ và sản xuất công nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Semiconductor manufacturing - Sản xuất chất bán dẫn Ví dụ: Semiconductor manufacturing is vital for modern electronics. (Sản xuất chất bán dẫn rất quan trọng đối với các thiết bị điện tử hiện đại.) check PCB fabrication (Printed Circuit Board fabrication) - Sản xuất bảng mạch in Ví dụ: PCB fabrication requires precise engineering and quality control. (Sản xuất bảng mạch in đòi hỏi kỹ thuật chính xác và kiểm soát chất lượng.) check Assembly line production - Dây chuyền lắp ráp Ví dụ: Assembly line production speeds up the manufacturing process. (Dây chuyền lắp ráp tăng tốc quá trình sản xuất.) check Microchip production - Sản xuất vi mạch Ví dụ: Microchip production involves advanced technology and cleanroom environments. (Sản xuất vi mạch bao gồm công nghệ tiên tiến và môi trường phòng sạch.) check Component testing - Kiểm tra linh kiện Ví dụ: Component testing ensures that all parts meet quality standards. (Kiểm tra linh kiện đảm bảo tất cả các bộ phận đạt tiêu chuẩn chất lượng.)