VIETNAMESE

sấn

xông tới

word

ENGLISH

approach aggressively

  
VERB

/əˈprəʊtʃ əˈɡrɛsɪvli/

advance forcefully

Sấn là hành động tiếp cận hoặc xông vào một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

1.

Anh ấy sấn tới kẻ đột nhập một cách mạnh mẽ.

He approached the intruder aggressively.

2.

Con chó sấn tới người lạ.

The dog sunned at the stranger.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ “approach aggressively” khi nói hoặc viết nhé! check Common Collocations: check Approach aggressively - Tiếp cận một cách mạnh mẽ Ví dụ: The soldier approached the enemy aggressively. (Người lính tiếp cận kẻ thù một cách mạnh mẽ.) check Approach boldly - Tiếp cận táo bạo Ví dụ: She approached the challenge boldly. (Cô ấy tiếp cận thử thách một cách táo bạo.) check Approach without fear - Tiếp cận không sợ hãi Ví dụ: He approached the situation without fear. (Anh ấy tiếp cận tình huống mà không sợ hãi.)