VIETNAMESE

Sắc Giới

giới sắc thân

word

ENGLISH

material realm

  
NOUN

/məˈtɪr.i.əl ˈrelm/

physical world

Sắc Giới là một trong ba cảnh giới tồn tại trong triết lý Phật giáo, liên quan đến các dạng vật chất.

Ví dụ

1.

Sắc giới bị chi phối bởi các cảm giác vật chất.

The material realm is governed by physical sensations.

2.

Hiểu về sắc giới rất quan trọng để phát triển tâm linh.

Understanding the material realm is crucial for spiritual growth.

Ghi chú

Material realm - Sắc giới là một từ vựng thuộc lĩnh vực triết học Phật giáo và vũ trụ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Three realms - Tam giới Ví dụ: The material realm is one of the three realms in Buddhist cosmology. (Sắc giới là một trong ba cảnh giới trong vũ trụ quan Phật giáo.) check Desire realm - Dục giới Ví dụ: The material realm is above the desire realm but still bound by physical forms. (Sắc giới nằm trên dục giới nhưng vẫn bị ràng buộc bởi hình tướng vật chất.) check Formless realm - Vô sắc giới Ví dụ: Beyond the material realm lies the formless realm, where beings exist in pure consciousness. (Vượt trên sắc giới là vô sắc giới, nơi chúng sinh tồn tại trong trạng thái thuần ý thức.) check Rebirth cycle - Chu kỳ tái sinh Ví dụ: Beings in the material realm are still subject to the rebirth cycle until they achieve enlightenment. (Chúng sinh trong sắc giới vẫn chịu quy luật tái sinh cho đến khi đạt được giác ngộ.) check Meditative absorption - Thiền định thâm sâu Ví dụ: Buddhist monks practice meditative absorption to transcend the material realm and reach higher states of existence. (Các Sa Môn thực hành thiền định thâm sâu để vượt qua sắc giới và đạt đến những trạng thái tồn tại cao hơn.)