VIETNAMESE

Rập

Mẫu rập, Mẫu thiết kế

word

ENGLISH

Template

  
NOUN

/ˈtɛmplət/

Pattern, Stencil

Rập là công cụ hoặc bản mẫu dùng trong may mặc để tạo hình mẫu cho các bộ phận của trang phục.

Ví dụ

1.

Người thợ may đã dùng rập để cắt vải.

The tailor used a template to cut the fabric.

2.

Người thợ may đã dùng rập để cắt vải.

The tailor used a template to cut the fabric.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ template khi nói hoặc viết nhé! check Create a template – Tạo một mẫu Ví dụ: He created a template for the presentation slides. (Anh ấy tạo một mẫu cho các trang trình chiếu.) check Use a template – Sử dụng mẫu Ví dụ: Using a template saves time when designing invitations. (Sử dụng mẫu giúp tiết kiệm thời gian khi thiết kế thiệp mời.) check Edit a template – Chỉnh sửa mẫu Ví dụ: She edited the template to suit her project needs. (Cô ấy chỉnh sửa mẫu để phù hợp với nhu cầu dự án của mình.)