VIETNAMESE

Rập thiết kế

Mẫu thiết kế, Mẫu rập

word

ENGLISH

Design template

  
NOUN

/dɪˈzaɪn ˈtɛmplət/

Pattern design, Design pattern

Rập thiết kế là bản mẫu dùng để thiết kế các chi tiết của sản phẩm trong ngành may mặc.

Ví dụ

1.

Nhà thiết kế đã sử dụng rập thiết kế để tạo ra bộ sưu tập mới.

The designer used a design template to create the new collection.

2.

Nhà thiết kế đã sử dụng rập thiết kế để tạo ra bộ sưu tập mới.

The designer used a design template to create the new collection.

Ghi chú

Rập thiết kế là một từ vựng thuộc chuyên ngành may mặc. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Design pattern - Mẫu thiết kế Ví dụ: A design pattern is essential for creating consistent product dimensions. (Một mẫu thiết kế là điều cần thiết để tạo ra các kích thước sản phẩm đồng nhất.) check Prototype - Mẫu thử Ví dụ: The team created a prototype to test the product design. (Nhóm đã tạo một mẫu thử để kiểm tra thiết kế sản phẩm.)