VIETNAMESE
Rập áo
Mẫu áo, Rập thiết kế
ENGLISH
Shirt template
/ʃɜːt ˈtɛmplət/
Shirt pattern, Design template
Rập áo là bản mẫu dùng để tạo mẫu cho phần áo trong việc sản xuất trang phục.
Ví dụ
1.
Nhà thiết kế cắt vải bằng rập áo.
The designer cut the fabric using a shirt template.
2.
Nhà thiết kế cắt vải bằng rập áo.
The designer cut the fabric using a shirt template.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ shirt template khi nói hoặc viết nhé!
Use a shirt template – Sử dụng mẫu áo
Ví dụ:
The designer used a shirt template to create a new collection.
(Nhà thiết kế sử dụng mẫu áo để tạo bộ sưu tập mới.)
Customize a shirt template – Tùy chỉnh mẫu áo
Ví dụ:
She customized the shirt template to suit her brand's aesthetic.
(Cô ấy tùy chỉnh mẫu áo để phù hợp với phong cách thương hiệu của mình.)
Print a shirt template – In mẫu áo
Ví dụ:
They printed the shirt template for the team uniforms.
(Họ in mẫu áo cho đồng phục của đội.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết