VIETNAMESE

Rập may

Mẫu may, Rập may

word

ENGLISH

Sewing pattern

  
NOUN

/ˈsəʊɪŋ ˈpætən/

Tailoring pattern, Stitching pattern

Rập may là mẫu được sử dụng trong quá trình may để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

Ví dụ

1.

Thợ may đã dùng rập may để tạo chiếc váy.

The seamstress used a sewing pattern to create the dress.

2.

Thợ may đã dùng rập may để tạo chiếc váy.

The seamstress used a sewing pattern to create the dress.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ sewing pattern khi nói hoặc viết nhé! check Follow a sewing pattern – Làm theo mẫu may Ví dụ: She followed the sewing pattern to make her own dress. (Cô ấy làm theo mẫu may để tự may váy cho mình.) check Create a sewing pattern – Tạo mẫu may Ví dụ: He created a sewing pattern for a jacket with unique details. (Anh ấy tạo mẫu may cho một chiếc áo khoác với các chi tiết độc đáo.) check Sewing pattern for beginners – Mẫu may cho người mới bắt đầu Ví dụ: This sewing pattern is easy to use for beginners. (Mẫu may này rất dễ sử dụng cho người mới bắt đầu.)