VIETNAMESE

quy trình kiểm soát tài liệu

quy trình quản lý tài liệu

word

ENGLISH

Document control process

  
NOUN

/ˈdɒkjʊmənt kənˈtrəʊl ˈprəʊsɛs/

record management

Từ "quy trình kiểm soát tài liệu" là các bước được thiết lập để quản lý, lưu trữ và theo dõi tài liệu trong tổ chức.

Ví dụ

1.

Quy trình kiểm soát tài liệu đảm bảo tính chính xác và khả năng truy cập.

The document control process ensures accuracy and accessibility.

2.

Quy trình kiểm soát tài liệu mạnh mẽ nâng cao hiệu quả hoạt động.

A strong document control process enhances operational efficiency.

Ghi chú

Từ Document control process là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý chất lượngquản trị hệ thống. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Document handling procedure – Quy trình xử lý tài liệu Ví dụ: The document control process or document handling procedure helps prevent unauthorized edits. (Quy trình kiểm soát tài liệu giúp ngăn chặn chỉnh sửa không hợp lệ.) check Controlled documentation workflow – Luồng tài liệu kiểm soát Ví dụ: All policies are stored through a controlled documentation workflow under the document control process. (Tất cả chính sách được lưu trữ thông qua luồng tài liệu kiểm soát thuộc quy trình kiểm soát tài liệu.) check Records governance system – Hệ thống quản trị hồ sơ Ví dụ: The records governance system ensures version control in the document control process. (Hệ thống quản trị hồ sơ đảm bảo kiểm soát phiên bản trong quá trình kiểm soát tài liệu.)