VIETNAMESE

Quy đồng

Chuyển mẫu số chung

word

ENGLISH

Common Denominator Conversion

  
NOUN

/ˈkɒmən dɪˌnɒmɪˈneɪtə kənˈvɜːʃən/

Denominator Matching, Fraction Simplification

"Quy đồng" là quá trình biến các phân số có mẫu số khác nhau thành các phân số có cùng mẫu số.

Ví dụ

1.

Giáo viên đã giải thích về quy đồng.

The teacher explained common denominator conversion.

2.

Giáo viên đã giải thích về quy đồng.

The teacher explained common denominator conversion.

Ghi chú

Common Denominator Conversion là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Least Common Denominator (LCD) – Mẫu số chung nhỏ nhất Ví dụ: Finding the least common denominator is the first step in fraction addition. (Tìm mẫu số chung nhỏ nhất là bước đầu tiên trong phép cộng phân số.) check Equivalent Fractions – Phân số tương đương Ví dụ: Common denominator conversion creates equivalent fractions. (Quy đồng tạo ra các phân số tương đương.) check Simplification – Rút gọn Ví dụ: After common denominator conversion, fractions may need simplification. (Sau khi quy đồng, các phân số có thể cần được rút gọn.)