VIETNAMESE

Quy đồng mẫu số

Đồng mẫu số, đồng mẫu phân số

word

ENGLISH

Finding Common Denominator

  
NOUN

/ˈfaɪndɪŋ ˈkɒmən dɪˈnɒmɪneɪtə/

Denominator Equalization, Fraction Adjustment

"Quy đồng mẫu số" là bước để đưa các phân số về cùng mẫu số, giúp dễ dàng so sánh hoặc tính toán.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đã thực hành quy đồng mẫu số trong lớp học.

We practiced finding the common denominator in class.

2.

Chúng tôi đã thực hành quy đồng mẫu số trong lớp học.

We practiced finding the common denominator in class.

Ghi chú

Finding Common Denominator là một từ vựng thuộc toán học,. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Numerator Adjustment – Điều chỉnh tử số Ví dụ: Numerator adjustment is necessary after finding the common denominator. (Điều chỉnh tử số là cần thiết sau khi tìm mẫu số chung.) check Multiplying Denominators – Nhân mẫu số Ví dụ: Finding a common denominator often involves multiplying denominators. (Tìm mẫu số chung thường bao gồm việc nhân các mẫu số.) check Fraction Comparison – So sánh phân số Ví dụ: Finding a common denominator makes fraction comparison easier. (Quy đồng mẫu số giúp so sánh các phân số dễ dàng hơn.)