VIETNAMESE

Quện

gắn kết, bện lại

word

ENGLISH

Intertwined

  
ADJ

/ˌɪntərˈtwaɪnd/

Entwined, mingled

Quện là hành động cuốn lại, gắn kết chặt chẽ giữa các phần với nhau.

Ví dụ

1.

Những dây leo quện chặt quanh thân cây.

The vines were tightly intertwined around the tree trunk.

2.

Rễ của cây sồi già và cây liễu non quện vào nhau dưới lòng đất.

The roots of the old oak and the younger willow were intertwined beneath the soil.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Intertwined nhé! check Twisted (adjective/verb) - Chỉ sự xoắn vào nhau Phân biệt: Twisted mô tả sự vật bị xoắn chặt vào nhau hoặc có hình dạng xoắn. Ví dụ: The wires were twisted together. (Những sợi dây bị xoắn lại với nhau.) check Entangled (adjective/verb) - Miêu tả trạng thái bị rối hoặc dính vào nhau Phân biệt: Entangled mô tả vật thể bị mắc kẹt hoặc vướng vào nhau, khó tách rời. Ví dụ: The fishing line was entangled in the seaweed. (Dây câu bị rối trong rong biển.) check Knotted (adjective) - Chỉ sự thắt nút hoặc đan xen Phân biệt: Knotted mô tả vật thể có nút thắt hoặc bị buộc chặt lại. Ví dụ: The ropes were tightly knotted. (Các sợi dây được thắt chặt lại.) check Woven (adjective/verb) - Chỉ sự đan kết vào nhau Phân biệt: Woven dùng để mô tả vật được đan xen hoặc kết lại, đặc biệt là vải hoặc giỏ. Ví dụ: The basket was woven from straw. (Cái rổ được đan từ rơm.) check Interlaced (adjective/verb) - Chỉ sự xen kẽ, lồng ghép Phân biệt: Interlaced mô tả các yếu tố được lồng ghép hoặc đan xen vào nhau. Ví dụ: The vines were interlaced with the fence. (Những dây leo đan xen với hàng rào.)