VIETNAMESE

quảng cáo tv

quảng cáo truyền hình

word

ENGLISH

TV advertising

  
NOUN

/ˈtiːˈviː ˌædvərˈtaɪzɪŋ/

Television advertising

"Quảng cáo TV" là hình thức quảng cáo thông qua các chương trình truyền hình.

Ví dụ

1.

Quảng cáo TV tăng cường sự gắn kết khách hàng.

TV advertising drives consumer engagement.

2.

Quảng cáo TV tiếp cận nhiều nhóm đối tượng.

TV advertising reaches broad demographics.

Ghi chú

Từ quảng cáo TV thuộc lĩnh vực truyền thông và quảng cáo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Television commercials - Quảng cáo truyền hình Ví dụ: Television commercials are effective for promoting brand awareness. (Quảng cáo truyền hình hiệu quả trong việc quảng bá nhận diện thương hiệu.) check Prime time slots - Khung giờ vàng Ví dụ: Advertisers pay a premium for prime time slots on TV. (Nhà quảng cáo trả mức phí cao cho các khung giờ vàng trên TV.) check Infomercials - Chương trình quảng cáo dài Ví dụ: Infomercials provide detailed information about products. (Chương trình quảng cáo dài cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm.) check TV ad campaigns - Chiến dịch quảng cáo truyền hình Ví dụ: TV ad campaigns require substantial budgets for production and airtime. (Các chiến dịch quảng cáo truyền hình đòi hỏi ngân sách lớn cho sản xuất và phát sóng.)