VIETNAMESE

quần thể kiến trúc

tổ hợp kiến trúc

word

ENGLISH

Architectural complex

  
NOUN

/ˌɑːkɪˈtɛktʃərəl ˈkɒmplɛks/

"Quần thể kiến trúc" là tập hợp các công trình kiến trúc liên quan.

Ví dụ

1.

Quần thể kiến trúc thể hiện các thiết kế cổ.

The architectural complex showcases ancient designs.

2.

Các kiến trúc sư nghiên cứu quần thể kiến trúc.

Architects study the architectural complex.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của architectural complex nhé! check Building ensemble - Cụm công trình Phân biệt: Building ensemble là tập hợp các tòa nhà có liên quan, tương tự nhưng nhấn mạnh vào sự phối hợp giữa các công trình hơn so với architectural complex. Ví dụ: The building ensemble was designed to reflect traditional aesthetics. (Cụm công trình được thiết kế để phản ánh nét thẩm mỹ truyền thống.) check Structural compound - Khu tổ hợp kiến trúc Phân biệt: Structural compound là khu vực gồm nhiều công trình có liên quan về mặt cấu trúc, tương tự nhưng có thể bao gồm cả công trình dân dụng so với architectural complex. Ví dụ: The palace consists of a structural compound with multiple wings. (Cung điện bao gồm một khu tổ hợp kiến trúc với nhiều dãy nhà.)