VIETNAMESE

quân đoàn

word

ENGLISH

corps

  
NOUN

/kɔːr/

division

"Quân đoàn" là một đơn vị quân đội lớn bao gồm nhiều sư đoàn.

Ví dụ

1.

Quân đoàn được triển khai ra tiền tuyến.

The corps was deployed to the front.

2.

Quân đoàn có lịch sử đầy tự hào.

The corps has a proud history.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Corps nhé! check Division – Sư đoàn Phân biệt: Division là đơn vị nhỏ hơn corps, thường bao gồm vài lữ đoàn. Ví dụ: The division was ordered to advance into enemy territory. (Sư đoàn được lệnh tiến vào lãnh thổ kẻ thù.) check Brigade – Lữ đoàn Phân biệt: Brigade là một đơn vị quân sự nhỏ hơn division, thường gồm từ 3-6 tiểu đoàn. Ví dụ: The brigade secured the northern area. (Lữ đoàn đã bảo vệ khu vực phía bắc.) check Battalion – Tiểu đoàn Phân biệt: Battalion nhỏ hơn brigade, là đơn vị cơ bản trong quân đội. Ví dụ: The battalion was deployed to defend the frontline. (Tiểu đoàn được triển khai để bảo vệ tiền tuyến.)